Công trình khoa học

 Đề tài, dự án, nhiệm vụ khác (Chủ nhiệm) 

1. Nghiên cứu hoàn thiện qui trình sản xuất chế phẩm sinh học chứa đa enzyme và probiotic để ứng dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi từ bã thải chế biến tinh bột. Sở KH và CN Hà nội (2015-2016).

2. Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ sản xuất một số giống nấm trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2015-2016.  Sở KH và CN Lào Cai. Đồng chủ nhiệm.

3. Phát triển công nghệ lên men khô đậu tương làm thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản. Dự án FIRST- Bộ KH và CN (Hợp tác nghiên cứu về KHCN và Đổi mới sáng tạo), 2015-2017. (Chủ nhiệm nhánh) .

4. Nghiên cứu sản xuất và sửdụng chế phẩm từ nấm Lecanicillium spp. để diệt rệp  muộigâyhạitrên cây trồng. 2010-2013. Hợp tác Quốc tế (Chương trình CNSH Nông nghiệp-thủy sản, BộNN vàPTNT Việt Nam- Đại học Suwon, Hàn quốc).

5. Nâng cao hoạt tính xúc tác của enzyme tái tổ hợp β-galactosidase bằng kỹ thuật sao chép lỗi DNA vòng và đột biến điểm trực tiếp. Quỹ NAFOSTED, Bộ KH và CN. 2011-2013

6. Sàng lọc và tuyển chọn một  số chủng vi sinh vật sinh tổng hợp enzyme thủy phân sulfated polysaccharide từ tảo nâu. 2013-2014. Cấp Viện CNSH.

7. Nâng cao khả năng tổng hợp chitinase của chủng nấm kí sinh côn trùng bằng kỹ thuật đột biến. 2013. Cấp Cơ sở. 

8. Sàng lọc các chủng xạ khuẩn sinh tổng hợp chất ức chế α-glucosidase. 2014. Cấp Cơ sở.

9. Nghiên cứu chọn lọc chủng lợi khuẩn sử dụng trong lên men tinh bột sống nhằm nâng cao chất lượng thức ăn chăn nuôi. 2015. Cấp Cơ sở.

Đề tài, dự án, nhiệm vụ khác (tham gia)

1. Nghiên cứu công nghệ sản xuất polysaccharide Xanthan  ứng dựng trong sản xuất nước quả và nước tương.  2011-2013. Bộ Công thương- Chương Trình chế biến.

2. Phân lập và tuyển chọn chủng Bacillus sinh tổng hợp chất ức chế α-glucosidase dùng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2. 2011-2012. Cấp Viện CNSH.

3. Nghiên cứu quy trình công nghệ điều chế acarbose làm nguyên liệu thuốc chữa bệnh đái tháo đường. 2012-2014. Bộ Công thương- Chương trình Dược liệu.

4. Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm BCF phòng chống bệnhcây trồng do nấm Fusariumsp.và Rhizoctoniasolani. 2009-2012.  Bộ NN vàPTNT. Chương trình CNSH Nông nghiệp-thủy sản.

5. Phân lập và tuyển chọn chủng Bacillus sinh tổng hợp chất ứcchế α-glucosidase dùng cho bệnh nhân đái tháo đường   type 2011-2012. Cấp Viện CNSH,

6. Nghiên cứu, sàng lọc chủng nấm Phellinus linteus (nấm Thượng Hoàng) và tối ưu điều kiện nuôi cấy lỏng nhằm thu nhận hispidin (hoặc hypholomine B) có khả năng ức chế Neuraminidase tạo nguyên liệu cho thử nghiệm thuốc chống virus cúm. 2014 –2015.

7. Nghiên cứu xây dựng hệ thống tạo vỏ tế bào vi khuẩn rỗng (bacterial ghost) sử dụng tác nhân hóa học kết hợp với protein thực khuẩn thể có độ an toàn sinh học cao định hướng ứng dụng trong sản xuất vaccine bất hoạt. 2014 –2015. ViệnCNSH

8. Sử dụng kỹ thuật sinh học phân tử, đột biến,để nâng cao hoạt tính của enzyme phân hủy xellulose, tinh bột sống. 2008-2009, Hàn quốc.

9. Nghiên cứu phát triên chủng nấm sợi (sinh tổng hợp enzyme phân hủy tinh bột sống, cellulase, pectinase), nấm men và tối ưu môi trường lên men sản xuất ethanol từ tinh bột sống. 2006-2008, Hàn quốc.

10. Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật DGGE-gel để đánh giá sự biến đổi hệ vi sinh vật đất quanh rễ của cây cải xử lí bởi chế phẩm vi khuẩn đối kháng diệt nấm bệnh. 2006-2007, Hàn quốc.

11. Nghiên cứu phát triển bánh men chứa nấm men và đa enzyme thủy phân carbonhydrate để sản xuất rượu nhẹ Hàn quốc, ethanol sinh học, trực tiếp từ tinh bột sống. 2008- 2009, Hàn quốc.

12. Nghiên cứu chọn lọc và phát triển các chủng Bacillus sinh tổng hợp chất ức chế α-glucosidase dùng trong điều trị tiểu đường type 2. 2006-2007, Hàn quốc.

13. Nghiên cứu tách chiết một số hoạt chất từ cây thảo mộc Việt nam có khả năng ức chế vi khuẩn gây bệnh đường ruột. 2004- 2005, Hàn quốc.

14. Nghiên cứu chọn lọc các chủng lợi khuẩn Lactic Acid Bacteria (LAB) ức chế vi khuẩn gây bệnh ỉa chảy ở lợn, ứng dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. 2004-2005, Hàn quốc.

15. Nghiên cứu, chọn lọc một số chủng nấm kí sinh côn trùng entomopathogenic fungi sử dụng trong kiểm soát rệp hại cây. 2005-2006, Hàn quốc.

 Báo đăng trên tạp chí quốc tế:

1. Vu VH., HongSI., KimK. 2007. Selectionofentomopathogenicfungiforaphid control.104, 498-505.  Journalof Bioscienceand Bioengineering.

2. Vu VH., HongSI., KimK. 2008. Production of conidia Lecanicillium lecanii 41185 by solid state fermentation for use as mycoinsecticides 36(3), 183-189. Mycobiology, Korea.

3. KimK, Vu VH. 2008. Productionofhighconcentration ofethanolfromuncooked ricewinecake.Vol.136,Supplement, PageS438, Journal of Biotechnology.

4. Vu VH, Pham TA, KimK. Fungal strainimprovementfor cellulaseproduction using repeatedand sequential mutagenesis.37(4),267-271,2009, Mycobiology.

5. Vu VH., KimK. 2009. High-cell-densityfed-batchculture ofSaccharomycescerevisiae KV-25using molassesandcornsteepliquor. 19(12),1603–1611. Journalof Microbiologyand Biotechnology.

6. Vu VH., KimK. 2009. Ethanol production fromrice winerywastericewinecake by simultaneoussaccharificationandfermentationwithoutcooking. 19(10),1161-1168,Journalof Microbiologyand Biotechnology.

7. Vu VH., Pham TA, KimK. 2011. Improvementoffungal cellulase production bymutationand optimizationofsolidstate fermentation.39(1). 20-25. Mycobiology.

8. Vu,VH,, K.Kim. 2012. Hyper-productionof raw-starch-digestingenzymeby mutantfungal strainand optimizationofsolidby-products. 3(2) 66-70. J.Viet.Env., Germany. 

9. Nguyen, THM,Vu VH. 2012. Bioethanolproductionfrommarinealgaebiomass:prospectandtroubles. 3(1)25-29. J.Viet.Env. Germany.

10. Vu VH., PhamTA. KimK. Improvementsequential mutagenesisand optimizationofsolidstatefermentationforthehyper-production of raw-starch-digestingenzyme. 20(4), 708-716. Journalof Microbiologyand Biotechnology.

11. Quyen DT.,Tran VG., Nguyen SLT., Nguyen TT.,Vu VH. 2011. Cloning,High-levelExpressionand Characterizationofa β-GalactosidasefromBacillus subtilis G1.5(7),193-199. AustralianJournal ofBasicand AppliedSciences.

12. Vu VH., KimK. 2012. ImprovementofCellulaseActivity using Error-ProneRollingCircleAmplification andSite-DirectedMutagenesis.22(5),607–613. Journalof Microbiologyand Biotechtechnology.

13. Vu,VH, Quyen DT, Rita G,and Nguyen ND. 2013 Effectivenessofantagonistic bacterialmetabolitestocontrol Rhizoctoniasolanionlettucesand Fusariumoxysporumontomatoes. 41(1), 70-78, 2013. Korean  J. Microbiol.

14. Nguyen  HQ, Quyen  DT,  Nguyen SLT, Vu VH. 2015. An extracellular antifungal chitinase from Lecanicillium lecanii: purification, properties, and application in biocontrol against plant pathogenic fungi.  Turk J Biol. 39: 6-14.

 Báo cáo tại Hội nghị Quốcgia/Quốc tế: 

1. Vu VH., KimK. 2007. Using DGGE-finger print to study the effects of Bio-agrochemicalon the changes of microbial communities insoil ssurrounding rhizosphere of Chinesecabbages. Challenging to Emerging Infectious Diseases.Jun28-29,Seoul, Korea,p408. Int’lSymp. Ann.Meeting, Korea.

2. Vu VH, Hong SI, KimK. 2007. Formulation entomopathogenic fungal conidia and  its hin eseionin greenhousesforaphid control.Jun 28-29, Seoul, Korea,p412. Int’lSymp. Ann.Meeting, Korea.

3. LeeJY, Vu VH,et al. 2007.Thesuppressiveeffects ofthe mortalitybySalmonella typhimuriuminmicefedwith various probiotic lacticacid bacteria.Jun28-29, Seoul,Korea,p420. Int’lSymp.And Ann.Meeting, Korea.

4. Vu VH, KimK, PhamTA. 2007. Screeningand selectionoffungalstrainsecretingenzymestodegradeplant substratefor bio-ethanolProduction.Oct11-12,Seoul, Korea,p206. Int’lMeeting, Korea.

5. Vu VH, KimK. 2008. Productionofhighconcentration ofethanolfromuncookedrice winecake bysimultaneous saccharification andfermentation.P.80.  The14th Symp.Of YoungAsian Biochemical engineer’s Community (YABEC),Tokyo, Japan.

6. Vu VH, Kim,K. 2008. Simultaneousproductionof raw-starch-digestingglucoamylase, cellulaseandpectinasebyAspergillus nigermutantstrainusing solidstatefermentation. June26-27, Seoul, Korea.P.337. Int’lSymp.Ann. Meeting, Korea. 

7. Vu VH. KimK. 2008.  Improvementoffungalstrains producing raw-starch-digesting-glucoamylase forethanolproduction by simultaneous saccharificationand fermentationofrice-wine-cake. Oct16-17, Seoul, Korea.P.167. Int’lMeeting, Korea.

8. KimK., Vu VH, HongSI. 2008. Selection

9. Vu VH., KimK.  2008. Screeningand selectionof Beauveriabassianaforbio-controlofaphid andoptimizationofIt’saerial conidiaproduction. Jun 26-27. Seoul, Korea.P.330. Int’lSymp. Meeting,Korea.

10. Vu VH, KimK. 2009. Highcelldensitycultureof  Saccharomyces cerevisiaeKV-25 using molassesand cornsteepliquor.June25-26,Daejon,Korea.P.323. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

11. Vu VH, KimK. 2009. Improvementofendoglucanase activity byusing molecular mutagenesis.June25-26,Daejon,Korea.P.336. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

12. Vu VH, QuyenDT, etal. 2011. Improvementβ-Galactosidase activity byerror prone rollingcircleamplification.June22-24, Gyeongju,Korea.P365. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

13. Nguyen HQ,Vu VH, Quyen DT. 2011.  Biologicalcharacteristicsand virulenceofLecaniciliumlecanii strainsagainsthinesecabbageaphids.Thesecondacademicconference onnaturalscienceforMaster and PhDstudentsfromCampodia,Laos,MalaysiaandVietnam,inVinh-Vietnam,p29. Proceedings.

14. Vu VH, QuyenDT, etal. 2011. Cloning,high-levelexpression, purificationand characterizationofastaphylokinase variantSakΦC fromStaphylococcusaureusQT08inEscherichiacoliBL21.June 22-24, Gyeongju,p366. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

15. Vu VH., Nguyen TT., QuyenImprovementβ-Galactosidase activity byerror prone rollingcircleamplification.June22-24, Gyeongju,Korea.P365. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

16. Nguyen TT,Vu VH, LaTL, QuyenImprovement

17. Vu VH, QuyenDT, etal.2011. Virulence ofentomopathogenic fungus Lecanicilium sp.Le85 towardscottonaphid. June22-24,Gyeongju,Korea.P411. Int’lSymp.Ann. Meeting,Korea.

18. Vu VH, QuyenDT, etal. 2011. Laboratoryevaluationof entomopathogenicfungifor control ofgreenpeachaphid Myzuspersicae.June22-24, Gyeongju,Korea.P398. Int’lSymp.Ann. Meeting, Korea.

19. Vu VH, QuyenDT, etal.2011. ImprovementMeeting, Korea.

20. Nguyen TT,Vu VH, LaTL, QuyenImprovement

21. Kim K, DTQuyen, VH Vu, TT DThevirulenceof entomopathogenicfungalstrainsagainstAphismaydis atdifferentconditions.P.188. Int’lMeeting, Korea.

22. VH Vu,K Kim. 2012. Improvementofcellulaseusing erro-prone rollingcircle amplificationand site  directed mutagenesis.P.27-28.  Int’lmeeting report,Indonesia. ISBN 978-602-98400-1-8.

23. Kim K, TTD Le,VH Vu andDT Quyen. Mediumconditionformycelium growth and conidia productionofentomopathogenicfungalstrainsofLecanicilium  spp.p190.Oct, 11-12, Seoul, Korea. Int’lMeeting, Korea.

24. Kkim,HQ Nguyen, VH Vu and DT Quyen. Virulence and biological characteristics of entomopathogenicfungalstrainsofLecanicilium  lecaniiagainstpeachaphids. P190. Oct11-12, Seoul, Korea. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci.

25. Kkim,VH Vu,TT Vu,NM Nghiem and DT Quyen.  2012.  Pesticidalactivity ofnewlyisolatedfungiagainstmaizeaphids. P189. Oct11-12, Seoul,Korea. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci.

26. Kkim, VH Vu and DTQuyen. 2012.  Useofentomopathogenic fungi againstaphis maydisfor biopesticideproduction.P189.Oct 11-12, Seoul, Korea. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro.

27. Kkim,Vu VH,TTN Trinh,TT Nguyen, DTCharacterization

28. Kkim, HM Bach, VHVu, TT Do, DT Quyen, NT Hoang, TN Nguyen, TMH Nguyen and TN Nguyen. 2013. Selection of α-Glucosidase Inhibitor Producing Strains of Actinoplanes and Streptomyces Isolated from Vietnamese Soils. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci. Seoul, Octerber 17  -18.

29. Kim K, HQ Chu, VH Vu, DT Quyen, TN Nguyen, HM Bach, NT Hoang, TMH Nguyen and Thi HM Nguyen. Production of Conidial Formulation of Highly Virulent Entomopathogenic Fungus Lecanicilium lecanii against Maize Aphids. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci. Seoul, Octerber 17  -18.

30. Kim K, VHVu, TN Nguyen, HM Bach, NT Hoang, TMH Nguyen and TH Nguyen. 2013. Selection of Fucoidanase-Producing Microorganisms isolated from Marine Organism in Vietnamese Sea. Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci. Seoul, Octerber 17  -18.

31. Kim K, NM Nguyen, VH Vu, DT Quyen, TN Nguyen, HM Bach, NT Hoang, TMH Nguyen and THM Nguyen. 2013. Improvement of Chitinase Production Capacity of Entomopathogenic fungi by Mutation Techniques . Int’lmeetingof Fed.KoreanMicro. Soci. Seoul, Octerber 17  -18.

32. Vu VH and Kkim. 2013. Ethanol production from rice winery wasted rice wine cake by silmutaneous sacchification and fermentation.  For International Workshop on Agricultural Engineering and Post-harvest Technology for Asia Sustainability(AEPAS) December 5-6; Hoa Binh Hotel, Hanoi, Vietnam.

33. Thi Tuyen DO, Thanh Hoang LE, Thi Tuyet DAO, Van Hanh VU and Dinh Thi QUYEN. 2014. Enhancement of acarbose production by selected mutant Actinoplanes. Int.Meeting in Korea, Microbial and Biotech, Busan 25-27, June, 2014

34. Thi Tuyen DO, Van Hanh VU, Hoang Mi BACH, Minh Huong NGUYEN, Ngoc Thanh HOANG and Dinh Thi QUYEN. Selection of Actinoplanes sp. Strain and Optimization of Medium for Acarbose Production .

Các công bố quốc tế từ 2014 - 2018: 

1. Nguyen Huu Quan, Vu Van Hanh, Quyen Dinh Thi (2014). Lecanicillium leacnii 43H in P.pastoris. 3rd Acad. Con. Natural Sci. MSc, PhD Asian contr. 11-15 Nov, P. penh, Cambod., ISBN 978-604-913-088-5: 438-445.

2. Nguyen HQ, Quyen DT, Nguyen SLT, Vu VH. (2015). An extracellular antifungal chitinase from Lecanicillium lecanii: purification, properties, and application in biocontrol against plant pathogenic fungi. Turk J Biol. 39: 6-14.

3. Thao Thi Nguyen, Hanh Van Vu, NTH Nguyen, TT Do and TST Nguyen (2016). Effect of mutations to amino acid A301 and F361 in thermostability and catalytic activity of the β-galactosidase from B. subtilis VTCC-DVN 12-01. BMC, Biochemistry 17(15).

4. Binh Hai Nguyen, Binh Thanh Nguyen , Hanh V. Vu, CV Nguyen, DT Nguyen, LT Nguyen, TT Vu, LD Tran (2016). Development of label-free electrochemical lactose biosensor based on graphene/poly (1,5-diaminonaphthalene) film. 16: Curr Appl Phys 135e140.

Tạp chí, kỷ yếu Hội nghị trong nước: 

1. Vũ Văn Hạnh, Quyền ĐìnhThi, cs. 2010. Nghiên  cứuvàsửdụng tếbàovi sinhvậttrong kiểmsoát nấm hại câytrồng. HNKH kỷ niệm 35 năm ViệnKHvà CNViệt Nam,Cáchoạt chất sinhhọc,Hội nghị35năm ViệnKHCNViệtNam,tr.221-225. Proceedings.

2. Vũ Văn Hạnh, Quyền ĐinhThi, cs.  2010. Nghiên  cứukiểmsoát nấm bệnh hạicâybằng dịchngoại bàovi sinhvật. Hộinghị35năm ViệnKHvàCNViệtNam,Cáchoạtchấtsinhhọc,tr.227-232,2010. Proceedings.

3. Quyền ĐìnhThi, Vũ Văn Hạnh. 2011. Tuyểnchọncácchủng Bacillusspsinhtổng hợpchất ứcchế α-glucosidaseđểđiềutrịbệnh tiểuđường type 2,,Tập 9(4A),729-735. TCCNSH.

4. Vũ Văn Hạnh,Lê ThịT Dương, Quyền ĐìnhThi. 2011. Tạođộtbiếnchủng nấm kísinh côntrùng Lecaniciliumsp.Le85đểkiểmsoát rệpmuộihạicây.Tập9(4A),713-719.TCCNSH.

5. ĐỗBích Duệ,Vũ Văn Hạnh. 2012. Nghiên  cứumộtsốđặcđiểmcủa vikhuẩn E.colitrên thịtlợntươitạimộtsốchợkhuvựcthànhphốTháiNguyên.97(9)93-97. TạpchíKH&CN ĐHTháiNguyên.

6. VũThị Thanh, Vũ Văn Hạnh, Nghiêm Ngọc Minh, Quyền ĐìnhThi. 2012. Nghiên  cứuđộctínhdiệtrệphại ngôvàđặcđiểmsinhhọccủa chủng nấm phân lậptừcánhđồng. Vol(50), 3DTạpchíKH&CN. 867-873.

7. LêTh Thuỳ Dương, Vũ Văn Hạnh, Quyền ĐìnhThi.  2012. Nghiên  cứuđiềukiệnphát triểnsợinấm vàsản xuất bàotửcủanấm diệtcôntrùng.50(3C)365-371. TạpchíKH&CN.

8. Vũ Văn Hạnh,Lê ThThùy Dương, Quyền ĐìnhThi, Nguyễn ThịThu Thủy. 2012. Nângcaođộclựcdiệtrệpđàocủa chủng nấm kísinhcôntrùng Lecanicilium  bằng độtbiếntiacựctím(UV)vàNmethyl-N’nitro-Nnitrosoguanidine (NTG)nhằmsảnxuất thuôc trừsâu sinhhọc. 50(2)197-209. TạpchíKH&CN.

9. Nguyễn Hữu Quân,Vũ VănHạnh, Quyền ĐìnhThi. 2012. Nghiên  cứuđộctínhvàđặcđiểmsinhhọccủachủng nấm Lecanicilium  đốivớirệpđào. (50), 3D. TạpchíKH&CN. 860-867

10. Quyền ĐìnhThi, Vũ Văn Hạnh,Lê ThịThùy Dương. 2012. Độctínhcủanấm kísinhcôntrùngđốivớirệphạingôAphismaydis ởcácchếđộnhiệt độvàđộẩm.(50), 3D. TạpchíKH&CN. 999-1006.

11. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Hữu Quân, Quyền ĐìnhThi. 2012. Nghiên  cứuđộctínhcủanấmkí sinhcôntrùng trên rệphạingô Aphismaydis đểsản xuấtthuốc trừsâu sinhhọc.(50). TạpchíKH&CN. 1006-1013.

12. VũThi Hằng,Vũ Văn Hạnh, Quyền ĐìnhThi. 2012. Tốiưuđiềukiệntổng hợpchấtứcchếalpha-GlucosidasetừBacillusdùng chođiềutrịtiểuđường. (396)149-153. TCYhọcVN.

13. Vũ Thị Thanh, Vũ Văn Hạnh, Nghiêm Ngọc Minh,  Quyền Đình Thi. 2013. Tối ưu các điều kiện môi trường ảnh hưởng đến khả năng sinh tổng hợp chitinase của chủng nấm Penicillium sp. M4 phân lập từ ruộng mía. Quyển 1. 484-488. Proceedings. Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

14. Nguyễn Hữu Quân,  Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi, Phạm Thị Huyền. 2013. Tinh sạch và đánh giá tính chất l‎y hóa của chitinase từ nấm Lecanicilium lecanii 43H. Quyển 1: 426-430. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

15. Đỗ Thị Tuyên, Vũ Văn Hạnh, Vũ Thị Thu Hằng, Trịnh Đình Khá, Quyền Đình Thi. 2013. Tách chiết và tinh sạch hoạt chất DNJ (1-Deoxynojirimycin) ức chế α-glucosidase từ chủng B. subtilis VN9 phân lập từ Việt Nam. Quyển 1: 550-554. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

16. Bạch Hoàng Mi, Nguyễn Thị Nguyệt, Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi, Đỗ Thị Tuyên. 2013. Sàng lọc và tuyển chọn một số chủng Actinoplanes và Streptomyces sản xuất chất ức chế men α-glucosidase. Quyển 1: 383-387. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

17. Lê Quỳnh Hoa, Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Ngọc Mai, Quyền Đình Thi. 2013. Nâng cao khả năng sinh tổng hợp chitinase từ chủng nấm kí sinh Lecanicilium lecanii trên rệp hại ngô. Quyển 1: 223-227. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

18. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Nguyễn Thị Huế, Hoàng Ngọc Thanh. 2013. Sàng lọc và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật sinh tổng hợp fucoidanase. Quyển 2: 195-199. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

19. Nguyễn Thị Nguyệt, Chu Hồng Quảng, Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi. 2013. Nghiên cứu sản xuất chế phẩm bào tử nấm kí sinh côn trùng Leacnicillium leacnii L439. Quyển 2: 425-425. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

20. Nguyễn Ngọc Mai, Vũ Văn Hạnh. 2013. Nâng cao khả năng sản xuất chitinase của chủng nấm kí sinh côn trùng bằng kỹ thuật đột biến. Quyển 2: 364-368. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

21. Nguyễn Hồng Minh, Nguyễn Ngọc Mai, Vũ Văn Hạnh. 2013. Tối ưu môi trường lên men xốp sản xuất cao sản chitinase từ chủng nấm kí sinh côn trùng Lecanicilium đột biến. Quyển 2: 379-383. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

22. Chu Hồng Quảng, Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi. 2013. Tối ưu môi trường lên men rắn sản xuất bào tử nấm kí sinh côn trùng Lecanicilium lecanii. . Quyển 2: 493-497. Proceedings, Hội nghị KH CNSH toàn quốc 2013.

23. Nguyễn Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thị Thảo, Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi Vũ Đình Hòa3, Nguyễn Hữu Đức. 2013 Đánh giá ảnh hưởng của một số amino acid vùng liên kết cơ chất đến hoạt tính ß-galactosidase từ bacillus subtilis G1. TC KH và PT. Tập 11, số 6: 850-856

24. Nguyễn Minh Hường, Vũ văn Hạnh, Hoàng Ngọc Thanh, Ngô Kim chi, Nguyễn Văn Hoan. 2014. kết quả nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất pol‎y sacchảide xanthan qui mô pilot. TC KHoa học và Phát triển  ISSN 0866-7756.  Bộ CT số 17 tháng 3/2014 (Tr. 50-54).

   Các công bố trong nước từ 2014 - 2018:    

1. Nguyễn Minh Hường, Vũ Văn Hạnh, Hoàng Ngọc Thanh, Ngô Kim chi, Nguyễn Văn Hoan (2014). Kết quả nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất pol‎y sacchảide xanthan qui mô pilot. TC KHoa học và Phát triển, Bộ Công thương 17(3): 50-54.

2. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Nguyễn Minh Hường, Ngô Kim Chi (2014). Thử nghiệm độc tính cấp và bán trường diễn của xanthan gum trên chuột nhắt trắng. TC sinh học 36(3): 373-377.

3. Nguyễn Trọng Trung, Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Nguyễn Minh Hường (2014). Nghiên cứu cải tiến chủng vi khuẩn sinh tổng hợp fucoidanase bằng kỹ thuật đột biến. Tuyển tập HNKH Toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững lần thứ II. NXB KHTN và CN. ISBN: 978-604-913-259-9: 537-543.

4. Nguyễn Trọng Trung, Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Nguyễn Minh Hường (2014). Chọn lọc và tối ưu điều kiện lên men sinh tổng hợp fucoidanse từ chủng vi khuẩn phân lập từ rong nâu tại Việt Nam. Tuyển tập HNKH Toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững lần thứ II . NXB KHTN và CN. ISBN: 978-604-913-259-9: 613-620.

5. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Minh Hường, Ngô Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Nguyệt (2014). Nghiên cứu cải biến chủng Bacillus atrophaeus và tối ưu điều kiện lên men sinh tổng hợp fucoidanase. Tuyển tập HNKH Toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững lần thứ II. NXB KHTN và CN. ISBN: 978-604-913-259-9: 621-628.

6. Nguyễn Thị Thảo, Vũ Văn Hạnh, Quyền Đình Thi (2014). Research on the role of amino acids of β-Galactosidase by error prone rolling circle amplification. Tạp chí KH &CN 52(2D): 142-148.

7. Trịnh Hồng Nhung, Vũ Văn Hạnh (2014). Improvement of recombinant β-galactosodase activity by using mutagenic chemical hydroxylamine. Tạp chí KH &CN 52(2D): 149-154.

8. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Hoàng Ngọc Thanh (2014). Lên men và phối trộn bào tử nấm Lecanicillum lecanii L439 với phụ gia tạo chế phẩm kiểm soát rệp hại. Kỷ yếu HNKH Thanh Niên lần thứ 8 Viện Hàn lâm KH và CN VN. NXB KHTN và CN. ISBN 978-604-913-309-1: 220-227.

9. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Minh Hường, Nguyễn Thị Nguyệt (2014). Tuyển chọn chủng Xanthomonas sp. sinh tổng hợp xanthan cao sản và lên men Xanthomonas sản xuất xanthan qui mô phòng thí nghiệm và pilot. Ký yếu HNKH Thanh Niên lần thứ 8 Viện Hàn lâm KH và CN VN. NXB KHTN và CN. ISBN 978-604-913-309-1: 16-23.

10. Bạch Hoàng Mi, Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Kim Loan, Nguyễn Việt Anh (2014). Nâng cao khả năng sinh tổng hợp acid acetic của chủng vi khuẩn Kamogataeibacter bằng kỹ thuật đột biến ngẫu nhiên. Ký yếu HNKH Thanh Niên lần thứ 8 Viện Hàn lâm KH và CN VN. NXB KHTN và CN. ISBN 978-604-913-309-1: 41-49.

11. Vũ Văn Hạnh, Nguyễn Thị Nguyệt, Nguyễn Thị Thủy, Hoàng Ngọc Thanh (2014). Nghiên cứu sử dụng và đánh giá hiệu quả diệt rệp muội (Aphididae)hại cây trồng trên qui mô đồng ruộng của chế phẩm sinh học bào tử nấm ký sonh côn trùng Lecanicillium lecanii. Ký yếu HNKH Thanh Niên lần thứ 8 Viện Hàn lâm KH và CN VN. NXB KHTN và CN. ISBN 978-604-913-309-1: (73-79).

12. Nguyễn Hữu Quân, Vũ Văn Hạnh (2014). Lựa chọn điều kiện tối ưu sinh bào tử nấm Lecanicillum lecanii 43H trong điều kiện lên men rắn. Kỷ yếu HNKH Thanh Niên lần thứ 8 Viện Hàn lâm KH và CN VN. NXB KHTN và CN. ISBN. 978-604-913-309-1: 191-198.

13. Dương Thu Hương, Vũ Văn Hạnh, Phạm Kim Đăng (2016). Điều kiện môi trường lên emn sinh tổng hợp enzyme thủy phân tinh bột sống từ chủng Aspergillus sp.A15. Tạp chí KH Kỹ thuật chăn nuôi 205: 92-97.

14. Lê Đăng Quang, Vũ Văn Hạnh (2016). Chế tạo kem bôi da THOMLOM PSVH có hoạt tính kháng virus herpes simplex virus I từ cây Thồm lồm (Polygonum chinense L.). Nghiên cứu ứng dụng CN Hóa chất 4: 32-38.

15. Vũ Văn Hạnh Trần Thị Lụa (2017). Nghiên cứu điều kiện nhân sinh khối nấm thường hoàng vàng (Phellinus baumi). Tạp chí KHCN Nông Nghiệp 8(81): 106-108.

16. Vũ Văn Hạnh, Ngô Huyền Trang (2017). Nghiên cứu tối ưu điều kiện sản xuất sinh khối nấm men Saccharomyces cerevisiae Sc2.15. Tạp chí CNSH 15(3): 673-680.

17. Phương Thu Hương, Vũ Văn Hạnh (2017). Lựa chọn điều kiện lên men sinh trưởng chủng B.subtilis BSVN15 ứng dụng trong sản xuất chế phẩm probiotic trong chăn nuôi. Tạp chí CNSH 15(3): 651-656.

18. Vũ Văn Hạnh, Trần Anh Tuyên, Phạm Kim Đăng (2017). Nghiên cứu ứng dụng đa enzyme và lợi khuẩn trong chế biến bã sắn làm thức ăn chăn nuôi cho lợn. Tạp chí KHCN, ĐH Hùng Vương 1(6): 84-89.

   Đào tạo Đại học và Sau đại học

             - Cán bộ của Phòng tham gia giảng dạy thỉnh giảng tại ĐH USTH, Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội,

                Học Viện Nông nghiệp Việt Nam, Viện sinh thái và Tài nguyên sinh vật, vv..

            - Đã và đang hướng dẫn sinh viên thực hiện khóa luận tốt nghiệp: 18 khóa luận TN

            - Đã và đang hướng dẫn học viên cao học thực hiện khóa luận: 06 CH

            - Đã và đang hướng dẫn nghiên cứu sinh làm luận án tiến sỹ: 04 NCS